List of Ha Noi Community Halls

Danh sách đình Hà Nội

village hall

TP Hà Nội gồm cả tỉnh Hà Tây cũ hiện nay có 1.804 ngôi đình, trong đó hơn 10% được công nhận là di tích quốc gia. Sau đây là danh sách những ngôi đình đã được tác giả NCCông nghiên cứu tại chỗ, chụp ảnh rồi tham khảo tài liệu để viết bài mô tả về địa lý, lịch sử, kiến trúc và di sản văn hoá.

  1. Đình An Thái
  2. Đình Áng Phao
  3. Đình Ba Dân
  4. Đình Ba Thôn (Bặt Chùa)
  5. Đình Bát Tràng
  6. Đình Bạch Trữ
  7. Đình Bình Vọng
  8. Đình Bồng Mạc
  9. Đình Canh Hoạch
  10. Đình Canh Nậu
  11. Đình Cầu Đơ
  12. Đình Chèm
  13. Đình Chu Quyến
  14. Đình Con Cóc (Cự Chính)
  15. Đình Cót
  16. Đình Công Đình
  17. Đình Cổ Loa
  18. Đình Dị Nậu
  19. Đình Dương Tảo
  20. Đình Đa Sĩ
  21. Đình Đại
  22. Đình Đại Áng
  23. Đình Đại Cát
  24. Đình Đại Lan
  25. Đình Đại Mỗ
  26. Đình Đại Phùng
  27. Đình Đại Yên
  28. Đình Đan Thầm
  29. Đình Đàn Viên
  30. Đình Định Công Thượng
  31. Đình Đông Hạ
  32. Đình Đông Ngạc
  33. Đình Đông Phù
  34. Đình Đông Thanh (Hương Ngải)
  35. Đình Đông Thành
  36. Đình Đông Thiên
  37. Đình Đồng Lạc
  38. Đình Đức Hậu
  39. Đình Đức Môn
  40. Đình Gia Lâm
  41. Đình Gia Thuỵ
  42. Đình Giao Tự
  43. Đình Giàn
  44. Đình Giảng Võ
  45. Đình Giáp Tứ
  46. Đình Giẽ Hạ
  47. Đình Giẽ Thượng
  48. Đình Hà Hồi
  49. Đình Hà Hương
  50. Đình Hà Lỗ
  51. Đình Hà Trì
  52. Đình Hà Vỹ
  53. Đình Hạ Hiệp
  54. Đình Hạ Thái
  55. Đình Hào Nam
  56. Đình Hậu Ái
  57. Đình Hoa Xá, Minh Ngự Lâu
  58. Đình Hoà Mục
  59. Đình Hoàng
  60. Đình Hoàng Cầu
  61. Đình Hoàng Mai
  62. Đình Hoàng Xá
  63. Đình Hòe Thị
  64. Đình Hồ Khẩu
  65. Đình Hội Xá
  66. Đình Huỳnh Cung
  67. Đình Hướng Dương
  68. Đình Hữu Bằng
  69. Đình Ích Vịnh
  70. Đình Khê Hồi
  71. Đình Khoan Tế
  72. Đình Khuyến Lương
  73. Đình Khúc Thủy
  74. Đình Khương Hạ
  75. Đình Khương Thượng
  76. Đình Khương Trung
  77. Đình Kiêu Kị
  78. Đình Kiều Nhị
  79. Đình Kiều Thị
  80. Đình Kim Giang
  81. Đình Kim Hoàng
  82. Đình Kim Liên
  83. Đình Kim Lũ
  84. Đình Kim Mã
  85. Đình Kim Ngân
  86. Đình, nghè Kim Sơn
  87. Đình La Khê
  88. Đình Lạc Thị
  89. Đình làng Khoai
  90. Đình làng Miêu Nha
  91. Đình làng Mui
  92. Đình làng Ngâu
  93. Đình làng Nha
  94. Đình làng So
  95. Đình làng Trạm
  96. Đình Lại Đà
  97. Đình Lệ Mật
  98. Đình Liễu Giai
  99. Đình Linh Quang (Văn Chương)
  100. Đình Lỗ Khê
  101. Đình Lương Sử
  102. Đình Lương Xá
  103. Đình Lưu Khê
  104. Đình Mai Dịch
  105. Đình, nghè Mai Động
  106. Đình Mai Phúc
  107. Đình Mễ Trì Hạ
  108. Đình Mễ Trì Thượng
  109. Đình Miêng Hạ
  110. Đình Mọc Giáp Nhất
  111. Đình Nam Dư Hạ
  112. Đình Nam Dư Thượng
  113. Đình Nam Đồng
  114. Đình Nam Hương
  115. Đình Nga My Hạ
  116. Đình Ngãi Cầu
  117. Đình Nghiêm Xá
  118. Đình Ngọc Động
  119. Đình Ngọc Hà
  120. Đình Ngọc Khánh
  121. Đình Ngọc Tảo
  122. Đình Ngọc Trục
  123. Đình Nguyệt Áng
  124. Đình Nhân Nội
  125. Đình Nhật Tân
  126. Đình Ninh Sơn
  127. Đình Ninh Xá
  128. Đình Nỏ Bạn
  129. Đình Nội Bình Đà
  130. Đình Phú Diễn
  131. Đình Phú Diễn (Hữu Hoà)
  132. Đình Phú Đô
  133. Đình Phú Xuyên
  134. Đình Phúc Xá
  135. Đình Phùng Khoang
  136. Đình Phương Châu
  137. Đình Phương Liệt
  138. Đình Phương Quan
  139. Đình Quan Nhân
  140. Đình Quán Giá
  141. Đình Quang Húc
  142. Đình Quỳnh Đô
  143. Đình Sài Đồng
  144. Đình Siêu Quần
  145. Đình Tảo Dương
  146. Đình Tân Khai (Vĩnh Hưng)
  147. Đình Tây Đằng
  148. Đình Tế Xuyên
  149. Đình Thanh Hà
  150. Đình Thanh Lũng
  151. Đình Thanh Trì
  152. Đình Thái Bình
  153. Đình Thái Cam (Tân Khai)
  154. Đình Thị Cấm
  155. Đình Thọ Am
  156. Đình Thổ Khối
  157. Đình Thổ Quan
  158. Đình thôn Bến
  159. Đình thôn Viên
  160. Đình Thuấn Nhuế Nội
  161. Đình Thúy Lĩnh
  162. Đình Thụy Phiêu
  163. Đình Thuỵ Ứng
  164. Đình Thượng Cát
  165. Đình Thượng Đồng
  166. Đình Trân Tảo
  167. Đình Trần Đăng
  168. Đình Triều Khúc
  169. Đình Trung Kính (Trung Phụng)
  170. Đình Trung Lập
  171. Đình Trung Tự
  172. Đình Trung Văn
  173. Đình Tu Hoàng (Nhổn)
  174. Đình Tương Mai
  175. Đình Tường Phiêu
  176. Đình Tự Nhiên
  177. Đình Tựu Liệt
  178. Đình Ứng Thiên
  179. Đình Ước Lễ
  180. Đình Văn Điển
  181. Đình Văn Giáp
  182. Đình Văn Quán
  183. Đình Văn Trì
  184. Đình Vân Sa
  185. Đình Viên Châu
  186. Đình Vĩnh Ninh
  187. Đình Vĩnh Thịnh
  188. Đình Vĩnh Trung
  189. Đình Vòng
  190. Đình Vòng (Dịch Vọng Hậu)
  191. Đình Vũ Thạch
  192. Đình Xâm Xuyên
  193. Đình Xuân Canh
  194. Đình Yên Duyên
  195. Đình Yên Nội
  196. Đình Yên Phụ
  197. Đình Yên Thái
  198. Đình Yên Trường
  199. Đình Yên Xá

Bài và ảnh: Đông Tỉnh NCCong

Có nhắn tin hay bình luận gì không?

Diễn đàn ghi danh mới được đăng

Trước khi tham gia vào diễn đàn này, bạn phải ghi danh. Nếu chưa ghi danh, bạn phải ghi danh.

Đường nốighi danhquên mật mã?