Ha Noi Panorama

Chu du cùng Nguyễn Chí Công

Trang nhà > Giới thiệu > Hỗ trợ > Danh sách đình Hà Nội

List of Ha Noi Community Halls

Danh sách đình Hà Nội

Chủ Nhật 28, Tháng Bảy 2019, bởi Cong_Chi_Nguyen

TP Hà Nội gồm cả tỉnh Hà Tây cũ hiện nay có 1.804 ngôi đình, trong đó hơn 10% được công nhận là di tích quốc gia. Sau đây là danh sách những ngôi đình đã được tác giả nghiên cứu tại chỗ, chụp ảnh rồi tham khảo tài liệu để viết bài mô tả về địa lý, lịch sử, kiến trúc và di sản văn hoá.

Tìm trong bản đồ

  1. Đình An Thái
  2. Đình Áng Phao
  3. Đình Ba Dân
  4. Đình Ba Thôn (Bặt Chùa)
  5. Đình Bát Tràng
  6. Đình Bạch Trữ
  7. Đình Bình Vọng
  8. Đình Bồng Mạc
  9. Đình Canh Hoạch
  10. Đình Canh Nậu
  11. Đình Cầu Đơ
  12. Đình Chèm
  13. Đình Chu Quyến
  14. Đình Con Cóc (Cự Chính)
  15. Đình Cót
  16. Đình Công Đình
  17. Đình Cổ Loa
  18. Đình Dị Nậu
  19. Đình Duệ Tú
  20. Đình Dương Tảo
  21. Đình Đa Phú
  22. Đình Đa Sĩ
  23. Đình Đại
  24. Đình Đại Áng
  25. Đình Đại Cát
  26. Đình Đại Lan
  27. Đình Đại Mỗ
  28. Đình Đại Phùng
  29. Đình Đại Yên
  30. Đình Đan Thầm
  31. Đình Đàn Viên
  32. Đình Định Công Thượng
  33. Đình Đông Ba
  34. Đình Đông Hạ
  35. Đình Đông Ngạc
  36. Đình Đông Phù
  37. Đình Đông Thanh (Hương Ngải)
  38. Đình Đông Thành
  39. Đình Đông Thiên
  40. Đình Đồng Dầu
  41. Đình Đồng Lạc
  42. Đình Đụn Lai Xá
  43. Đình Đức Hậu
  44. Đình Đức Môn
  45. Đình Gia Lâm
  46. Đình Gia Thuỵ
  47. Đình Giao Tự
  48. Đình Giàn
  49. Đình Giảng Võ
  50. Đình Giáp Tứ
  51. Đình Giẽ Hạ
  52. Đình Giẽ Thượng
  53. Đình Hà Hồi
  54. Đình Hà Hương
  55. Đình Hà Lỗ
  56. Đình Hà Trì
  57. Đình Hà Vĩ (Hàng Hòm)
  58. Đình Hà Vỹ (Đông Anh)
  59. Đình Hạ Hiệp
  60. Đình Hạ Thái
  61. Đình Hào Nam
  62. Đình Hậu Ái
  63. Đình Hoa Xá, Minh Ngự Lâu
  64. Đình Hoà Mục
  65. Đình Hoàng
  66. Đình Hoàng Cầu
  67. Đình Hoàng Mai
  68. Đình Hoàng Xá
  69. Đình Hòe Thị
  70. Đình Hồ Khẩu
  71. Đình Hội Xá
  72. Đình Huỳnh Cung
  73. Đình Hướng Dương
  74. Đình Hữu Bằng
  75. Đình Ích Vịnh
  76. Đình Khê Hồi
  77. Đình làng Khoai
  78. Đình Khoan Tế
  79. Đình Khuyến Lương
  80. Đình Khúc Thủy
  81. Đình Khương Hạ
  82. Đình Khương Thượng
  83. Đình Khương Trung
  84. Đình Kiêu Kị
  85. Đình Kiều Nhị
  86. Đình Kiều Thị
  87. Đình Kim Giang
  88. Đình Kim Hoàng
  89. Đình Kim Liên
  90. Đình Kim Lũ
  91. Đình Kim Mã
  92. Đình Kim Ngân
  93. Đình Kim Quan
  94. Đình, nghè Kim Sơn
  95. Đình La Khê
  96. Đình Lạc Thị
  97. Đình Lại Đà
  98. Đình Lệ Mật
  99. Đình Liễu Giai
  100. Đình Linh Quang (Văn Chương)
  101. Đình Lỗ Khê
  102. Đình Lương Sử
  103. Đình Lương Xá
  104. Đình Lưu Khê
  105. Đình Mai Dịch
  106. Đình, nghè Mai Động
  107. Đình Mai Phúc
  108. Đình Mễ Trì Hạ
  109. Đình Mễ Trì Thượng
  110. Đình Miêng Hạ
  111. Đình Miêu Nha
  112. Đình Mọc Giáp Nhất
  113. Đình làng Mui
  114. Đình Nam Dư Hạ
  115. Đình Nam Dư Thượng
  116. Đình Nam Đồng
  117. Đình Nam Hương
  118. Đình Nga My Hạ
  119. Đình Ngãi Cầu
  120. Đình làng Ngâu
  121. Đình làng Nha
  122. Đình Nghiêm Xá
  123. Đình Ngọc Chi
  124. Đình Ngọc Động
  125. Đình Ngọc Hà
  126. Đình Ngọc Khánh
  127. Đình Ngọc Tảo
  128. Đình Ngọc Trục
  129. Đình Nguyệt Áng
  130. Đình Nhân Nội
  131. Đình Nhật Tân
  132. Đình Ninh Sơn
  133. Đình Ninh Xá
  134. Đình Nỏ Bạn
  135. Đình Nội Bình Đà
  136. Đình Phú Diễn
  137. Đình Phú Diễn (Hữu Hoà)
  138. Đình Phú Đô
  139. Đình Phú Xuyên
  140. Đình Phúc Thụy
  141. Đình Phúc Xá
  142. Đình Phùng Khoang
  143. Đình Phương Châu
  144. Đình Phương Liệt
  145. Đình Phương Quan
  146. Đình Quan Nhân
  147. Đình Quán Giá
  148. Đình Quang Húc
  149. Đình Quỳnh Đô
  150. Đình Sài Đồng
  151. Đình Siêu Quần
  152. Đình làng So
  153. Đình Tảo Dương
  154. Đình Tân Khai (Vĩnh Hưng)
  155. Đình Tây Đằng
  156. Đình Tây Mỗ
  157. Đình Tăng Phúc
  158. Đình Tế Xuyên
  159. Đình Thanh Hà
  160. Đình Thanh Lũng
  161. Đình Thanh Trì
  162. Đình Thái Bình
  163. Đình Thái Cam (Tân Khai)
  164. Đình Thái Kiều
  165. Đình Thị Cấm
  166. Đình Thiết Úng
  167. Đình Thọ Am
  168. Đình Thổ Khối
  169. Đình Thổ Quan
  170. Đình thôn Bến
  171. Đình thôn Viên
  172. Đình Thuấn Nhuế Nội
  173. Đình Thúy Lĩnh
  174. Đình Thụy Phiêu
  175. Đình Thuỵ Ứng
  176. Đình Thượng Cát
  177. Đình Thượng Đồng
  178. Đình làng Trạm
  179. Đình Trân Tảo
  180. Đình Trần Đăng
  181. Đình Triều Khúc
  182. Đình Trung Kính
  183. Đình Trung Kính Hạ
  184. Đình Trung Kính Thượng
  185. Đình Trung Lập
  186. Đình Trung Phụng
  187. Đình Trung Tự
  188. Đình Trung Văn
  189. Đình Trường Lâm
  190. Đình Tu Hoàng (Nhổn)
  191. Đình Tương Mai
  192. Đình Tường Phiêu
  193. Đình Tự Nhiên
  194. Đình Tựu Liệt
  195. Đình Ứng Thiên
  196. Đình Ước Lễ
  197. Đình Vạn Phúc (Hà Đông)
  198. Đình Văn Điển
  199. Đình Văn Giáp
  200. Đình Văn Quán
  201. Đình Văn Trì
  202. Đình Vân Sa
  203. Đình Viên Châu
  204. Đình Vĩnh Ninh
  205. Đình Vĩnh Phúc
  206. Đình Vĩnh Thịnh
  207. Đình Vĩnh Trung
  208. Đình Vòng
  209. Đình Vòng (Dịch Vọng Hậu)
  210. Đình Vũ Thạch
  211. Đình Xâm Xuyên
  212. Đình Xuân Canh
  213. Đình Yên Duyên
  214. Đình Yên Nội
  215. Đình Yên Phụ
  216. Đình Yên Thái
  217. Đình Yên Trường
  218. Đình Yên Xá

Xem online : Các lễ hội chính ở Hà Nội


Bài và ảnh: Đông Tỉnh NCCong

Có nhắn tin hay bình luận gì không?

Diễn đàn ghi danh mới được đăng

Trước khi tham gia vào diễn đàn này, bạn phải ghi danh. Nếu chưa ghi danh, bạn phải ghi danh.

Đường nốighi danhquên mật mã?